Current Date: 29 Nov, 2022
Tin Tức

Bảng giá phế liệu hôm nay và gợi ý đơn vị thu mua giá cao

Nghề thu mua phế liệu ngày càng phát triển khiến nhu cầu quan tâm và tìm kiếm thông tin bảng giá phế liệu cũng không ngừng tăng. Bài viết này sẽ cập nhật cho bạn chi tiết bảng giá phế liệu hôm nay đồng thời gợi ý đơn vị thu mua phế liệu cực kỳ uy tín đến từ Bảo An!

Các dịch vụ thu mua phế liệu đang cung cấp tại Bảo An

Với mong muốn mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng nên suốt hơn 3 năm tham gia vào thị trường thu mua phế liệu Bảo An đã phủ sóng khắp các tỉnh thành miền nam với uy tín và chất lượng chưa bao giờ hề giảm nhiệt. Hơn thế nữa, Bảo An còn trở thành một trong những cơ sở thu mua đa dạng các loại phế liệu nhất trên thị trường hiện nay. Cụ thể các dịch vụ thu mua phế liệu đang cung cấp tại đây gồm có:

  • Phế liệu đồng, sắt, chì, nhôm, kẽm, inox, thiếc, thùng phi
  • Phế liệu bao bì, nhựa, nilon, pallet
  • Phế liệu bo mạch điện tử, niken
  • Phế liệu vải vụn

bang-gia-phe-lieu-hom-nayBảo An thu mua đa dạng các loại phế liệu

Cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay tại Bảo An

Đây chắc là phần được các bạn quan tâm nhiều nhất. Tin vui cho các bạn phế liệu Bảo An chính là một trong những cơ sở thu mua với giá cao nhất trên thị trường. Vì thế, bảng giá phế liệu hôm nay tại Bảo An được xem là một trong những bảng giá siêu hot được nhiều người quan tâm và tìm kiếm.

Bảng giá phế liệu đồng

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Đồng cáp 175.000 350.000
2 Đồng đỏ 135.000 225.000
3 Đồng vàng 65.000 155.000
4 Mạt đồng vàng 50.000 125.000
5 Đồng cháy 100.000 175.000

Bảng giá phế liệu sắt 

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Sắt đặc tấm 11.000 – 25.000
2 Sắt vụn 6.500 – 15.000
3 Sắt gỉ sét 6.000 – 15.000
4 Bazo sắt 6.000 – 10.000
5 Bã sắt 5.500
6 Sắt công trình đựng 9.500 – 13.000
7 Dây sắt thép 9.500

Bảng giá phế liệu chì

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 365.500 – 515.000
2 Chì bình, chì lưới, chì XQuang 30.000 – 60.000

Bảng giá phế liệu bao bì

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Bao Jumbo 75.000 (bao)
2 Bao nhựa 95.000 – 165.500 (bao)

Bảng giá phế liệu nhựa

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Phần 25.000 – 45.000
2 PP 15.000 – 25.500
3 PVC 8.500 – 25.000
4 Chào 15.500 – 30.500
5 Ống nhựa 15.000

Bảng giá phế liệu giấy

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Giấy carton 5.500 – 8.000
2 Giấy báo 7.000 
3 Giấy photo 9.000

Bảng giá phế liệu kẽm

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Kem IN 35.500 – 65.500

Bảng giá phế liệu inox

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Loại 201 10.000 – 22.000
2 Loại 304 22.000 – 46.500

Bảng giá phế liệu nhôm

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Nhôm loại 1 (không đặc nguyên chất) 45.000 – 65.500
2 Nhôm loại 2 (hợp kim nhuôm) 40.000 – 55.000
3 Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 22.000 – 35.500
4 Bột nhôm 2.500
5 Nhôm dẻo 30.000 – 39.500
6 Nhôm máy 20.500 – 37.500

Bảng giá phế liệu hợp kim

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Mũi khoan, dao phay, dao chặt, bánh cánh, khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
2 Hợp kim thiếc 180.000 – 680.000
3 Hợp kim bạc 5.500.000 – 7.450.000

Bảng giá phế liệu nilon

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Nilon sữa 9.500 – 14.500
2 Nilon dẻo 15.500 – 25.500
3 Nilon xốp 5.500 – 12.500

Bảng giá phế liệu thùng phi

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Sắt 105.500 – 130.500
2 Nhựa 105.500 – 155.500

Bảng giá phế liệu pallet

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Nhựa 95.500 – 195.500

Bảng giá phế liệu niken

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Các loại 150.500 – 370.000

Bảng giá phế liệu bo mạch điện tử

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Máy móc các loại 307.000 – 1.050.000

Bảng giá phế liệu thiếc

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Các loại 180.500 – 800.00

Bảng giá phế liệu vải vụn

STT Phân loại Đơn giá (VNĐ/KG)
1 Vải rẻo, vải xéo, vải vụn 2.000 – 8.000
2 Vải tồn kho (poly) 6.000 – 17.000
3 Vải cây (các loại) 18.000 – 42.000
4 Vải khúc (cotton) 2.800 – 16.400

5 lý do nên chọn thu mua phế liệu Bảo An

Với các thông tin đã cung cấp ở trên thì bạn đã có cho mình thông tin bảng giá phế liệu hôm nay tại Bảo An. Ngoài ưu thế thu mua giá cao Bảo An còn có cho mình 5 lý do xứng đáng trở thành đơn vị thu mua phế liệu đáng để lựa chọn. Chúng tôi tin rằng những lợi ích dưới đây chắc chắn không làm bạn thất vọng.

Báo giá thu mua phế liệu nhanh chóng:

Không để khách hàng chờ đợi lâu, chủ động liên hệ khách hàng trong vòng 5 phút và báo giá chi tiết mọi phế liệu theo nhu cầu của khách hàng.

Giao phế liệu siêu tốc trong vòng 24h:

Đến tận nơi để kiểm tra và báo giá phế liệu với mức giá tốt nhất trên thị trường. Đội ngũ nhân viên luôn đúng hẹn, không để khách hàng chờ đợi.

Đa dạng cách thanh toán: 

Có đầy đủ các hình thanh toán khác nhau như chuyển khoản và tiền mặt. Ngoài ra, Bảo An còn có hỗ trợ thanh toán trước một phần, sau đó thanh toán phần cuối khi hoàn thành quá trình thu mua phế liệu.  

Miễn phí dọn dẹp sau khi thu mua phế liệu:

Với nguyện vọng đem đến cho khách hàng dịch vụ tốt nhất, Bảo An hỗ trợ dọn dẹp miễn phí kho bãi cho khách hàng sau khi hoàn tất quy trình thu mua phế liệu. 

Tư vấn khách hàng tận tình và cam kết đúng sự thật:

Đảm bảo khách hàng có thể tin tưởng vào độ xác thực thông tin Bảo An cung cấp. Đồng thời đội ngũ nhân viên dày dặn kinh nghiệm luôn nhiệt tình tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.

bang-gia-phe-lieu-hom-nayBảo An miễn phí dọn dẹp sau khi thu mua phế liệu

Hy vọng rằng bài viết này không những giúp bạn cập nhật được bảng giá phế liệu hôm nay mà còn có cho mình một đơn vị thu mua chất lượng, uy tín đặc biệt là giá thu mua cực tốt Bảo An. Nếu có bất cứ thông tin nào cần tư vấn mời bạn liên hệ với chung tôi qua các thông tin sau: 

  • Công ty thu mua phế liệu miền nam Bảo An
  • Địa chỉ: Bình Dương – Đồng Nai – Tp.HCM
  • Điện thoại: 0971 124 393
  • Zalo: Bảo An

 

Chúng tôi thu mua phế liệu với giá cao hơn thị trường, mong muốn cùng nhau phát triển với các quý doanh nghiệp và cộng đồng cùng ngành nghề!

Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo
0971124393